|
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI LẮP ĐẶT ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH & INTERNET ADSL VIETTEL
Website: www.lapmangviettel.com
Viettel khuyến mãi lắp đặt ADSL và Điện thoại cố định từ 1/12/2011 đến hết 15/02/2012
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI:
(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 2-5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)
KHU VỰC |
TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG |
|
KHU VỰC |
TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG |
| Tây Hồ |
0978. 110. 781 (Khánh)
0986. 905. 818 (Thắng) |
Gia Lâm |
0986. 610. 611 (Dũng)
0974. 794. 423 (Trường) |
| Cầu Giấy |
093. 228. 0011 (Thành)
0986. 905. 818 (Thắng) |
Long Biên |
0974. 794. 423 (Trường)
0986. 610. 611 (Dũng) |
Từ Liêm |
093. 228. 0011 (Thành)
0986. 905. 818 (Thắng) |
Hoàn Kiếm |
097. 445. 7767 (Toàn)
0974. 794. 423 (Trường) |
Thanh Xuân |
0986. 610. 611 (Dũng)
097. 445. 7767 (Toàn) |
Hai Bà Trưng |
0974. 794. 423 (Trường)
0986. 610. 611 (Dũng) |
| Hoàng Mai |
0986. 610. 611 (Dũng)
09345. 195. 13 (Hoàng) |
Đống Đa |
09345. 195. 13 (Hoàng)
0986. 905. 818 (Thắng) |
|
Thanh Trì / Hà Đông
|
0169. 960. 9699 (Đức)
0986. 610. 611 (Dũng) |
Ba Đình |
0986. 905. 818 (Thắng)
09345. 195. 13 (Hoàng) |
(Hòm thư góp ý về thái độ phục vụ:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
- Hotline: 0986. 060. 040)
THỦ TỤC LẮP ĐẶT:
- Khách hàng photo Chứng minh thư cấp tại Hà Nội (Có thể nhờ người khác đứng tên thay)
- Chuẩn bị khoản phí lắp đặt ban đầu để nộp tại thời điểm ký hợp đồng
- Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức cần có CMT photo của Giám đốc và Đăng ký kinh doanh photo
Từ ngày 01/12/2011 – 15/01/2012, Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel triển khai chương trình khuyến mại đặc biệt dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ ADSL và điện thoại cố định (ĐTCĐ) của Viettel trên phạm vi toàn quốc
|
ĐỐI TƯỢNG
|
HÌNH THỨC LỰA CHỌN
|
KHUYẾN MÃI NHẬN ĐƯỢC
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới ADSL trên dây cáp riêng (không chung với điện thoại)
|
Không Nhận Modem ADSL khuyến mãi:
- Đóng 250.000đ phí lắp đặt;
-----------------------------------------------------
Nhận Modem ADSL khuyến mãi 4 cổng:
- Đóng 350,000đ phí ban đầu, nhận Modem 4 cổng trị giá 800.000đ
|
Được tặng cước sử dụng trong 12 tháng đối với các gói ADSL trọn gói:
Home E+ (4Mbps/512Kbps): tặng 130,000 đ/tháng
-> Trọn gói: 200,000 đ/tháng
Office C (4,6Mbps/640Kbps), Net C (5Mbps/640Kbps): tặng 250,000 đ/tháng
-> Trọn gói Office C chỉ còn: 355,000 đ/tháng
-> Trọn gói Net C chỉ còn: 520,000 đ/tháng
(*)Lưu ý :
- Hình thức tặng cước sử dụng chỉ áp dụng với sử dụng trọn gói, không áp dụng thuê bao dùng theo lưu lượng
|
|
|
|
Khách hàng lắp đặt ADSL trên đường điện thoại sẵn có
|
Không Nhận Modem ADSL khuyến mãi:
- MIỄN PHÍ BAN ĐẦU
-----------------------------------------------------
Nhận Modem ADSL khuyến mãi 4 cổng:
- Đóng 150,000đ phí ban đầu, nhận Modem 4 cổng trị giá 800.000đ
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới điện thoại cố định trên dây cáp riêng (không chung với ADSL)
|
Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:
Gói cước P60:
- Đóng 150.000đ phí ban đầu;
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
Gói cước P100:
- Đóng 150.000đ phí ban đầu;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.
|
Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:
Gói cước P60:
- Đóng 150.000đ phí ban đầu;
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 40.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
Gói cước P100:
- Đóng 150.000đ phí ban đầu;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới điện thoại cố định trên đường ADSL sẵn có
|
Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:
Gói cước P60:
- MIỄN PHÍ BAN ĐẦU;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
Gói cước P100:
- MIỄN PHÍ BAN ĐẦU;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.
|
Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:
Gói cước P60:
- MIỄN PHÍ BAN ĐẦU;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
Gói cước P100:
- MIỄN PHÍ BAN ĐẦU;
- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.
|
|
|
(*) LƯU Ý:
- Khách hàng lắp đặt mới cả 2 dịch vụ ADSL + Điện thoại cố định có dây: Được tặng Modem, Điện thoại cố định và tiền cước tương ứng như trên vào tài khoản ADSL và Điện thoại cố định
- Khách hàng lắp đặt đồng thời 3 số điện thoại trở lên được Miễn Phí ban đầu + Tặng điện thoại + tặng cước 20,000đ x 36 tháng vào cước sử dụng.
- Các khoản phí trên đã bao gồm VAT 10%.
- Khuyến mãi tặng cước được áp dụng TỪ THÁNG THỨ 2, sau tháng nghiệm thu, bàn giao.
- Sau khi ký hợp đồng, trong thời gian chờ lắp đặt, nếu khách hàng đơn phương yêu cầu hủy hợp đồng mà không phải do lỗi bên Viettel khách hàng phải đền 200.000đ/dịch vụ chi phí hủy hợp đồng.
- Thời gian lắp đặt từ 2-5 ngày làm việc (không kể thứ 7, Chủ nhật)
|
|
CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ INTERNET ADSL CỦA VIETTEL (chưa bao gồm VAT 10%):
|
NỘI DUNG
|
GÓI DỊCH VỤ ADSL
|
|
Nội dung
|
Chi tiết
|
Home E+
|
Office C
|
Net C
|
|
Tốc độ tối đa
|
4096Kbps/512 Kbps
|
4608Kbps/640 Kbps
|
5120/640 Kbps
|
|
Tiện ích cơ bản
|
Sử dụng những ứng dụng cơ bản (như gói Home N+) với chất lượng đảm bảo, ngoài ra có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng
|
Sử dụng những ứng dụng cơ bản với chất lượng đảm bảo, có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng, khả năng kết nối từ 5-10 máy.
|
Sử dụng tốt các ứng dụng cao cấp trên mạng: xem film, game online, music, tải file dữ liệu lớn, video conference, kết nối 10-20 máy tính
|
|
Phương án Lưu lượng
|
Phí lưu lượng sử dụng (tính trên 1MegaByte gửi & nhận)
|
6 GigaByte đầu : 42đ
|
6 Gbytes đầu: 50đ
|
6 Gbytes đầu: 52đ
|
|
> 6 GigaByte: 40đ
|
8 Gbytes tiếp: 40đ
> 14Gbytes: 25đ
|
8 Gbytes tiếp: 40đ
> 14Gbytes: 25đ
|
|
Phí sử dụng tối đa (VNĐ)
|
450.000đ
|
700.000đ
|
880.000đ
|
|
Phí thuê bao tháng (VNĐ)
|
100.000đ
|
80.000đ
|
160.000đ
|
|
Tặng cước hàng tháng vào cước phát sinh
|
0đ
|
0đ
|
0đ
|
|
Phương án Trọn gói
|
Phí sử dụng dịch vụ trọn gói (VNĐ)
|
300.000đ
|
550.000đ
|
700.000đ
|
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÓ DÂY CỦA VIETTEL (đã bao gồm VAT 10%):
| Cước thuê bao |
|
22.000 đ/tháng |
| Cước gọi nội hạt |
|
220 đ/phút |
| Cước gọi vào Cityphone cố định |
Gọi nội hạt |
Áp dụng như cước gọi nội hạt |
| Gọi liên tỉnh |
Áp dụng như cước gọi liên tỉnh |
| Cước gọi vào Cityphone di động |
|
400 đ/phút |
| Cước gọi liên tỉnh |
Gọi liên tỉnh qua 178 |
840 đ/phút |
| Gọi liên tỉnh truyền thống |
1.000 đ/phút |
| Cước gọi đến mạng di động |
Gọi đến mạng Viettel |
990 đ/phút |
| Gọi đến các mạng khác |
1.090 đ/phút |
| Cước gọi quốc tế |
Gọi truyền thống hoặc qua 178 |
3.600đ/ phút |
| Gọi Inmarsat |
|
| Cước gọi mạng VSAT |
|
4.000 đ/phút |
| Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế = Cước gọi cố định + Cước giải đáp thông tin kinh tế. |
Cước gọi tổng đài giải đáp thông tin tại Hà Nội (TP Hồ Chí Minh) |
2.000 đ/phút |
| Tổng đài giải đáp thông tin tại các tỉnh thành khác |
1.500 đ/phút |
Ghi chú:
- Dịch vụ ADSL
- Nếu khách hàng không sử dụng dịch vụ trọn tháng hoặc không hưởng hết giá trị khuyến mại của tháng này thì giá trị còn lại không được tính bù cho tháng tiếp theo;
- Trong thời gian 12 tháng hưởng khuyến mại, nếu KH chuyển đổi sang các gói cước sử dụng phương án lưu lượng thì không tiếp tục được hưởng khuyến mại; nếu khách hàng chuyển đổi sang các gói cước khác (và vẫn sử dụng trọn gói); thì khuyến mại theo gói cước mới sẽ có hiệu lực khi gói cước mới có hiệu lực;
- Trong thời gian hưởng khuyến mại, nếu khách hàng chuyển chủ quyền cho KH mới thì KH mới sẽ không tiếp tục được hưởng KM;
- Nếu KH chuyển địa điểm, vẫn tiếp tục được hưởng KM.
- Dịch vụ Điện thoại cố định Gói P60:
- Các cuộc gọi nội hạt được miễn phí là cuộc gọi nội hạt tới các đầu số cố định (PSTN; Homephone) của Viettel; các đầu số cố định của các mạng khác (không bao gồm các thuê bao Mobile Cityphone).
- Phương thức tính cước các cuộc gọi di động: 6s+1.
- Do đó, 150 phút gọi di động nội mạng miễn phí sẽ được tính bằng cách tính tổng lũy kế số giây và làm tròn thành phút.
- Các cuộc gọi theo các hướng gọi còn lại (liên tỉnh, di động ngoại mạng, quốc tế); các cuộc gọi di động nội mạng phát sinh ngoài 150 phút được miễn phí: tính cước bình thường theo quy định hiện hành.
- 40,000đ/tháng là khoản cố định khách hàng phải đóng khi tham gia CTKM này (dù thuê bao không sử dụng hoặc chưa sử dụng hết 150 phút gọi di động nội mạng được tặng, không phát sinh cuộc gọi nội hạt nào, hoặc sử dụng dịch vụ không trọn tháng).
- Dịch vụ Điện thoại cố định Gói P100:
- Các cuộc gọi nội hạt được miễn phí là cuộc gọi nội hạt tới các đầu số cố định (PSTN; Homephone) của Viettel; các đầu số cố định của các mạng khác (không bao gồm các thuê bao Mobile Cityphone).
- Phương thức tính cước các cuộc gọi di động: 6s+1.
- Do đó, 300 phút gọi di động nội mạng miễn phí sẽ được tính bằng cách tính tổng lũy kế số giây và làm tròn thành phút.
- Các cuộc gọi theo các hướng gọi còn lại (liên tỉnh, di động ngoại mạng, quốc tế); các cuộc gọi di động nội mạng phát sinh ngoài 300 phút được miễn phí: tính cước bình thường theo quy định hiện hành.
- 80,000đ/tháng là khoản cố định khách hàng phải đóng khi tham gia CTKM này (dù thuê bao không sử dụng hoặc chưa sử dụng hết 300 phút gọi di động nội mạng được tặng, không phát sinh cuộc gọi nội hạt nào, hoặc sử dụng dịch vụ không trọn tháng).
-----------------------------------------------------------------------------------------------
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI LẮP ĐẶT CÁP QUANG VIETTEL
(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/12/2011 đến 15/01/2012)
I – GÓI FTTH ECO (12Mbps)
|
Gói FTTH
|
Tốc độ tối đa
|
Khách hàng lựa chọn:
|
Phí hòa mạng (đồng)
|
Phí ban đầu
|
Phí hàng tháng (đ/tháng)
|
|
FTTH ECO
|
12 Mbps
|
Phương án 1
|
0
|
Đóng trước cước 3 tháng: 1.050.000đ
(Tặng 350.000đ x 3 tháng cho khách hàng vào tháng thứ 19,20,21 kể từ tháng nghiệm thu)
|
350.000
|
|
Phương án 2
|
0
|
Đóng trước cước 2 tháng: 700.000đ)
(Tặng 350.000đ x 2 tháng cho khách hàng vào tháng thứ 19,20 kể từ tháng nghiệm thu)
|
18 tháng đầu: 400.000
Từ tháng 19: 350.000
|
|
Ghi chú:
· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem)
· Khách hàng phải cam kết sử dụng liên tục trong 36 tháng, tính từ tháng thứ 2 sau tháng hòa mạng
· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn
· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.
|
II – GÓI FTTH OFFICE (tốc độ 32Mbps), FTTH PRO (50Mbps)
|
Gói FTTH
|
Tốc độ tối đa
|
Phí hòa mạng
|
Phí ban đầu
|
Phí hàng tháng, áp dụng trong 12 tháng đầu
|
Phí hàng tháng từ tháng thứ 13
|
Giảm so với giá chưa có khuyến mãi
|
|
FTTH Office
|
32 Mbps
|
0đ
|
Đặt cọc: 700.000đ
(được trừ vào tháng thứ 13)
|
700.000đ/tháng
|
1.400.000đ/tháng
|
50%
|
|
FTTH Pro
|
50 Mbps
|
0đ
|
Đặt cọc: 2.000.000đ
(được trừ vào tháng thứ 13)
|
4.000.000đ/tháng
|
4.000.000đ/tháng
|
0%
|
|
Ghi chú:
· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem)
· Khách hàng phải cam kết sử dụng liên tục trong 12 tháng, tính từ tháng hòa mạng.
· Giá cước khuyến mãi chỉ áp dụng trong 12 tháng, tính từ tháng nghiệm thu
· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.
|
III – GÓI FTTB ECO (12Mbps)
(Chỉ áp dụng cho khách hàng trong trong tòa nhà Chung Cư do Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ)
|
Gói FTTH
|
Tốc độ cam kết (down/up)
|
Phí ban đầu
|
Phí hàng tháng
|
|
FTTB ECO
|
12 Mbps/640Kbps
|
300.000đ
|
350.000đ/tháng
|
|
Ghi chú:
· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Modem ADSL 4 cổng)
· Khách hàng phải cam kết sử dụng liên tục trong 12 tháng, tính từ tháng thứ sau tháng hòa mạng
· Cáp quang được kéo đến chân tòa nhà, sau đó đấu vào đường cáp đồng của tòa nhà nên vẫn đảm bảo tốc độ và tín hiệu ổn định tương đương cáp quang FTTH.
· Khuyến mãi áp dụng cho khách hàng nằm trong tòa nhà, chung cư Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ.
· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn
· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.
|
BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG FTTH VIETTEL ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CHƯA HƯỞNG KHUYẾN MÃI:
|
Gói cước FTTH
|
FTTH Eco
|
FTTB Eco
|
FTTH Office
|
FTTH Pro
|
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng
|
|
Phí lắp đặt ban đầu (đồng)
|
1.000.000
|
1000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
Cước hàng tháng (đ/tháng)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
2.000.000
|
6.000.000
|
|
II. Tốc độ đường truyền (Download/Upload)
|
|
Tốc độ đường truyền tối đa
|
12 Mbps/12 Mbps
|
12 Mbps/640 Kbps
|
32 Mbps/ 32 Mbps
|
50 Mbps/ 50 Mbps
|
|
IV. Địa chỉ IP
|
IP Động
|
IP Động
|
IP Tĩnh
|
IP Tĩnh
|
cap quang viettel, cap quang ftth, ftth cap quang, ftth viettel, lap dat cap quang viettel, dang ky cap quang viettel, hoa mang cap quang viettel, lap dat ftth viettel, dang ky ftth viettel, hoa mang ftth viettel, ftth cua viettel, cap quang cua viettel, lap mang cap quang viettel, lap mang ftth viettel, khuyen mai cap quang viettel, khuyen mai ftth viettel, viettel cap quang, viettel ftth, gia cuoc cap quang viettel, gia cuoc ftth viettel, diem dang ky cap quang viettel, diem hoa mang cap quang viettel, thu tuc dang ky cap quang viettel, cáp quang viettel, cáp quang ftth, ftth cáp quang, ftth viettel, lắp đặt cáp quang viettel, đăng ký cáp quang viettel, hòa mạng cáp quang viettel, lắp đặt ftth viettel, đăng ký ftth viettel, hòa mạng ftth viettel, ftth cua viettel, cáp quang cua viettel, lắp mạng cáp quang viettel, lắp mạng ftth viettel, khuyến mãi cáp quang viettel, khuyến mãi ftth viettel, viettel cáp quang, viettel ftth, giá cước cáp quang viettel, giá cước ftth viettel, điểm đăng ký cáp quang viettel, điểm hòa mạng cáp quang viettel, thủ tục đăng ký cáp quang viettel
Đóng trước cước 3 tháng: 1.050.000đ
(Tặng 350.000đ x 3 tháng cho khách hàng vào tháng thứ 19,20,21 kể từ tháng nghiệm thu)
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Giới thiệu dịch vụ truyền hình NetTV - IPTV của Viettel
Nhà bạn đang dùng truyền hình cáp? Tín hiệu của truyền hình khá ổn định và sắc nét. Tuy nhiên bạn vẫn chưa thực sự hài lòng về tín hiệu mỗi khi thời tiết mưa bão. Nhà bạn đang sử dụng TV LCD full HD nhưng truyền hình cáp nhà bạn không có kênh HD và bạn băn khoăn về hình ảnh hiển thị trên TV nhà bạn luôn bị co hình do tín hiệu truyền hình cáp chỉ hiển thị chuẩn với màn hình TV vuông mà không phù hợp với TV màn ảnh rộng nhà bạn.
NetTV Viettel là dịch vụ truyền hình và giải trí đa phương tiện trên Internet, sẽ mang lại cho bạn nhiều sự khác biệt với truyền hình cáp. Cho dù bạn đã có truyền hình cáp, nhưng vẫn có thể dùng song song với NetTV.
Truyền hình NetTV Viettel đã khắc phục hoàn toàn những nhược điểm của truyền hình cáp và còn hơn thế nữa. NetTV Viettel với tín hiệu số tương thích với TV màn ảnh rộng nên hiển thị hình ảnh trung thực, không phụ thuộc vào thời tiết và không còn tình trạng co hình. Ngoài hơn 80 kênh truyền thống, NetTV Viettel còn cung cấp nhiều kênh HD như VTC HD 1,2,3 và VTC HD VIP, Lux TV (HD), CCTV (HD). NetTV Viettel có kho phim HD tự chọn khổng lồ cực HOT, kho nhạc theo yêu cầu cực hấp dẫn với nhiều chức năng vô cùng thuận tiện như tạm dừng phim, tua phim, lựa chọn bài hát để thưởng thức ngay hay cho vào danh sách chờ. Bạn có thể bắt đầu nghe nhạc, xem phim bất kỳ khi nào bạn muốn mà không còn phải nhớ khi nào thì giờ chiếu bắt đầu. Bạn cũng có thể tạm dừng chương trình khi có việc đột suất và lại tiếp tục xem từ thời điểm tạm dừng khi rảnh rỗi.
Hãy tận hưởng công nghệ truyền hình hiện đại nhất, thể hiện đẳng cấp thưởng thức của bạn với chi phí hàng tháng thấp hơn hoặc chỉ ngang bằng với truyền hình cáp truyền thống.
+) Điều kiện sử dụng:
1. Khách hàng cần có sẵn đường ADSL hoặc FTTH của Viettel (Nếu chưa có đường ADSL, khách hàng cần đăng ký đồng thời ADSL + NetTV)
2. Khách hàng cần có thiết bị STB (Thiết bị chuyển đổi Internet sang truyền hình)
3. Khách hàng phải có Modem 4 cổng (để cấu hình NetTV)
4. CMT cấp tại Hà Nội (có thể nhờ người khác đứng tên thay)
3. Đóng phí lắp đặt ban đầu
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI: 0986. 905. 818 - 09345. 195. 13
(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 2-5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)
(Hòm thư góp ý về thái độ phục vụ:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. - Hotline: 0986. 060. 040)
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI LẮP ĐẶT NETTV VIETTEL
(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/12/2011 đến hết ngày 15/01/2012)
|
ĐỐI TƯỢNG
|
PHÍ ĐÓNG BAN ĐẦU (đã bao gồm VAT 10%)
|
PHÍ HÀNG THÁNG (Chưa bao gồm VAT 10%)
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới đồng thời NetTV + ADSL/FTTH
|
1. Phí lắp đặt ADSL hoặc FTTH: áp dụng theo Phí hiện hành
2. Phí lắp đặt NetTV: Miễn phí (0đ)
3. Phí mua thiết bị STB: Miễn phí (0đ)
4. Đóng trước cước sử dụng NetTV: 700.000đ, được trừ vào cước sử dụng NetTV trong 20 tháng kể từ tháng thứ 19 (trừ 35.000đ x 20 tháng)
|
1. Phí ADSL/FTTH: Áp dụng theo chính sách ADSL/FTTH hiện hành
2. Phí NetTV hàng tháng:
- Basic SD: 50.000đ/tháng
- Basic HD: 65.000đ/tháng
- Full SD: 120.000đ/tháng
- Full HD: 135.000đ/tháng
|
|
|
|
|
Khách hàng lắp đặt NetTV trên đường ADSL cũ
(đã sử dụng ADSL trọn gói trên 6 tháng)
|
1. Phí mua modem 4 cổng: 150.000đ
2. Phí lắp đặt NetTV: Miễn phí (0đ)
3. Phí mua thiết bị:
- STB HD: 300.000đ
- STB SD: 150.000đ
|
1. Miễn phí cước thuê bao NetTV trong 3 tháng đầu, kể từ tháng lắp đặt, nghiệm thu
2. Phí NetTV hàng tháng:
- Basic SD: 50.000đ/tháng
- Basic HD: 65.000đ/tháng
- Full SD: 120.000đ/tháng
- Full HD: 135.000đ/tháng
|
|
|
Khách hàng lắp đặt NetTV trên đường ADSL cũ
(sử dụng ADSL dưới 6 tháng)
|
1. Phí mua modem 4 cổng: 150.000đ
2. Phí lắp đặt NetTV: Miễn phí (0đ)
3. Phí mua thiết bị STB: Miễn phí (0đ)
4. Đóng trước 700.000đ cước phí hàng tháng, được trừ vào cước sử dụng NetTV trong 20 tháng kể từ tháng thứ 19 (trừ 35.000đ x 20 tháng)
|
Phí NetTV hàng tháng:
- Basic SD: 50.000đ/tháng
- Basic HD: 65.000đ/tháng
- Full SD: 120.000đ/tháng
- Full HD: 135.000đ/tháng
|
|
|
(*) LƯU Ý:
- Các khoản phí đóng ban đầu đã bao gồm VAT 10%.
- Các khoản phí đóng hàng tháng chưa bao gồm VAT 10%.
- Sau khi ký hợp đồng, trong thời gian chờ lắp đặt, nếu khách hàng đơn phương yêu cầu hủy hợp đồng mà không phải do lỗi bên Viettel khách hàng phải đền 200.000đ/dịch vụ chi phí hủy hợp đồng.
- Thời gian lắp đặt từ 2-5 ngày làm việc (không kể thứ 7, Chủ nhật)
|
|
Gói cước truyền hình NetTV Viettel (Chưa bao gồm VAT 10%)
|
GÓI CƯỚC
|
NetTV Basic SD
|
NetTV Basic HD
|
|
Phí hàng tháng
|
50.000 đ/tháng
|
65.000 đ/tháng
|
|
Phí thiết bị STB
|
800.000đ
|
1.200.000đ
|
|
Phim/ca nhạc miễn phí
|
30 phim mới/tháng (Tín hiệu SD)
30 video-mp3 mới/tháng (Tín hiệu SD)
|
30 phim mới/tháng (Tín hiệu HD)
30 video-mp3 mới/tháng (Tín hiệu HD)
|
|
Phim/ca nhạc tính phí
|
Tùy theo giá thành, có hiện giá cụ thể để khách hàng lựa chọn
|
Tùy theo giá thành, có hiện giá cụ thể để khách hàng lựa chọn
|
|
Tính năng dịch vụ
|
1. Tạm dừng, tua, xem lại các chương trình truyền hình, xem đồng thời nhiều kênh
2. Đọc báo điện tử trên truyền hình
|
1. Tạm dừng, tua, xem lại các chương trình truyền hình, xem đồng thời nhiều kênh
2. Đọc báo điện tử trên truyền hình
|
|
GÓI CƯỚC
|
NetTV Full SD
|
NetTV Full HD
|
|
Phí hàng tháng
|
120.000 đ/tháng
|
135.000 đ/tháng
|
|
Phí thiết bị STB
|
800.000đ
|
1.200.000đ
|
|
Phim/ca nhạc miễn phí
|
Toàn bộ kho phim/Ca nhạc trên hệ thống (Tín hiệu SD)
|
Toàn bộ kho phim/Ca nhạc trên hệ thống (Tín hiệu HD)
|
|
Phim/ca nhạc tính phí
|
Tùy theo giá thành, có hiện giá cụ thể để khách hàng lựa chọn
|
Tùy theo giá thành, có hiện giá cụ thể để khách hàng lựa chọn
|
|
Tính năng dịch vụ
|
1. Tạm dừng, tua, xem lại các chương trình truyền hình, xem đồng thời nhiều kênh
2. Đọc báo điện tử trên truyền hình
|
1. Tạm dừng, tua, xem lại các chương trình truyền hình, xem đồng thời nhiều kênh
2. Đọc báo điện tử trên truyền hình
|
|
ĐỐI TƯỢNG
|
HÌNH THỨC LỰA CHỌN
|
KHUYẾN MÃI NHẬN ĐƯỢC
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới ADSL trên dây cáp riêng (không chung với điện thoại)
|
Không nhận Modem ADSL khuyến mãi:
- Đóng 250.000đ phí lắp đặt;
-----------------------------------------------------
Nhận Modem ADSL khuyến mãi
- Đóng 350,000đ phí ban đầu, nhận Modem 4 cổng trị giá 800.000đ
|
Được tặng cước sử dụng trong 12 tháng đối với các gói ADSL trọn gói:
Home E+: tặng 130,000 đ/tháng
-> Trọn gói: 200,000 đ/tháng
Office, Net: tặng 250,000 đ/tháng
-> Trọn gói Office C chỉ còn: 355,000 đ/tháng
-> Trọn gói Net C chỉ còn: 520,000 đ/tháng
(*)Lưu ý :
- Hình thức tặng cước sử dụng chỉ áp dụng với sử dụng trọn gói, không áp dụng thuê bao dùng theo lưu lượng
|
|
|
|
Khách hàng lắp đặt ADSL trên đường điện thoại sẵn có
|
Không Nhận Modem ADSL khuyến mãi:
- MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
-----------------------------------------------------
Nhận Modem ADSL khuyến mãi
- Đóng 100,000đ phí ban đầu, nhận modem 4 cổng trị giá 800.000đ
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới điện thoại cố định trên dây cáp riêng (không chung với ADSL)
|
Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Chính sách 1
- Đóng 150.000đ phí lắp đặt;
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
|
Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
Chính sách 1
- Đóng 150.000đ phí lắp đặt;
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 40.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
|
|
|
Khách hàng lắp đặt mới điện thoại cố định trên đường ADSL sẵn có
|
Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
KHÁCH HÀNG lựa chọn 1 trong 2 chính sách:
Chính sách 1
- MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
-----------------------------------------------------
Chính sách 2
- MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
- KHÁCH HÀNG được tặng cước 10.000 đ/tháng vào cước sử dụng, liên tục trong 36 tháng.
(*) Lưu ý: Khách hàng được Miễn Phí Lắp Đặt + Tặng điện thoại nếu lắp đồng thời 3 số điện thoại trở lên.
|
Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:
KHÁCH HÀNG lựa chọn 1 trong 2 chính sách:
Chính sách 1
- MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 40.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.
-----------------------------------------------------
Chính sách 2
- MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
- KHÁCH HÀNG được tặng cước 20.000 đ/tháng vào cước sử dụng, liên tục trong 36 tháng.
(*) Lưu ý: Khách hàng được Miễn Phí Lắp Đặt + Tặng điện thoại nếu lắp đồng thời 3 số điện thoại trở lên.
|
|
|
(*) LƯU Ý:
- Khách hàng lắp đặt mới cả 2 dịch vụ ADSL + Điện thoại cố định có dây: Được tặng Modem, Điện thoại cố định và tiền cước tương ứng như trên vào tài khoản ADSL và Điện thoại cố định
- Khách hàng lắp đặt đồng thời 3 số điện thoại trở lên được Miễn Phí Lắp Đặt + Tặng điện thoại
- Các khoản phí trên đã bao gồm VAT 10%.
- Khuyến mãi tặng cước được áp dụng TỪ THÁNG THỨ 2, sau tháng nghiệm thu, bàn giao.
- Sau khi ký hợp đồng, trong thời gian chờ lắp đặt, nếu khách hàng đơn phương yêu cầu hủy hợp đồng mà không phải do lỗi bên Viettel khách hàng phải đền 200.000đ/dịch vụ chi phí hủy hợp đồng.
- Thời gian lắp đặt từ 2-5 ngày làm việc (không kể thứ 7, Chủ nhật)
|
|
CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ INTERNET ADSL CỦA VIETTEL (chưa bao gồm VAT 10%):
|